Mua bán và cho thuê container văn phòng, container kho


[giaban]0906.178.006[/giaban]
[motangan]
Tiêu chuẩn container
Container có rất nhiều loại tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn ISO
- Tiêu chuẩn cục Hải Quan
- Tiêu chuẩn về an toàn. 
[/motangan]

[chitiet]
Hàng ngày chúng ta vẫn thấy những chiếc xe container chở hàng hay những chuyến tàu hoả chở hàng với những tiêu chuẩn container khác nhau. Các thùng chứa hàng như vậy được làm từ những container với độ bền cao, đảm bảo chất lượng hàng hoá.
Các container luôn đạt những tiêu chuẩn của quốc tế về độ an toàn, chất lượng trong quá trình vận chuyển.

Tiêu chuẩn container
Tiêu chuẩn container

Công ước Tiêu chuẩn container

Hiện nay có rất nhiều công ước về container phổ biến có 4 công ước sau:
- Hiệp ước về Container của bên Hải Quan
- Hiệp ước về an toàn Container theo tiêu chuẩn Quốc Tế
- Hiệp ước Hải Quan TIR
- Hiệp ước về sự chấp nhận tạm thời.

Tiêu chuẩn container theo quy ước quốc tế

Các container làm văn phòng, biệt thự hay nhà ở đều xuất phát từ container chở hàng.
Theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO có những tiêu chuẩn sau:
1/ Tiêu chuẩn ISO 668:1995; Series 1 freight containers — Classification,
dimensions and ratings
2/ Tiêu chuẩn ISO 1161:1984;  Series 1 freight containers — Corner fittings
— Specification
3/ Tiêu chuẩn ISO 830:1999; Freight containers — Vocabulary
4/ Tiêu chuẩn ISO 1496-2:1996; Series 1 freight containers — Specification
5/ Tiêu chuẩn ISO 1496-1:1990; Series 1 freight containers — Specification and testing — Part 1: General cargo containers for general purposes
6/ Tiêu chuẩn container theo ISO 1496-3:1995; Series 1 freight containers — Specification and testing
7/ Tiêu chuẩn ISO 2308:1972; Hooks for lifting freight containers of up to 30 tonnes capacity— Basic requirements
8/ Tiêu chuẩn ISO 1496-4:1991; Series 1 freight containers — Specification and testing
9/ Tiêu chuẩn ISO 1496-5:1991; Series 1 freight containers — Specification and testing
10/ Tiêu chuẩn ISO 9669:1990; Series 1 freight containers — Interface connections for tank containers
11/ Tiêu chuẩn ISO 3874:1997; Series 1 freight containers— Handling and securing
12/ Tiêu chuẩn ISO 9897:1997; Freight containers — Container equipment data exchange (CEDEX) — General communication codes.

Tiêu chuẩn container
Tiêu chuẩn container

13/ Tiêu chuẩn container theo ISO 6346:1995; Freight containers — Coding, identification and marking
14/ Tiêu chuẩn ISO 8323:1985; Freight containers — Air/surface (intermodal) general purpose containers — Specification and tests
15/ Tiêu chuẩn ISO 9711-1:1990; Freight containers — Information related to containers on board vessels
16/ Tiêu chuẩn ISO/TR 15069:1997; Series 1 freight containers— Handling and securing
17/ Tiêu chuẩn ISO 10368:2006; Freight thermal containers — Remote condition monitoring
18/ Tiêu chuẩn ISO 10374:1991; Freight containers — Automatic identification
19/ Tiêu chuẩn container theo ISO 14829:2002; Freight containers — Straddle carriers for freight container handling— Calculation of stability
20/ Tiêu chuẩn ISO 18185-3:2006; Freight containers — Electronic seals — Part
21/  Tiêu chuẩn ISO/TR 15070:1996; Series 1 freight containers — Rationale for structural test criteria
22/  Tiêu chuẩn ISO/PAS 17712:2006; Freight containers — Mechanical seals
Với những công ước và tiêu chuẩn container trên Quý khách hàng yên tâm sử dụng với giá container 40 feet rẻ.
Mọi chi tiết liên hệ:
Công ty TNHH Hưng Đại Việt container
Đ/c:Km 83 - Quốc Lộ 10 - Đông Hoà - TP.Thái Bình

Hotline: 0906 178 006
[/chitiet]

Sản phẩm cùng loại